Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “widely”

622 câu thật có từ widely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: widely nghĩa là rộng rãi. widely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ widely

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng widely

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vary widely254 lần
widely circulated171 lần
widely diffused160 lần
widely distributed241 lần
differed widely157 lần
widely separated391 lần
widely accepted488 lần
widely differing131 lần
differ widely147 lần
widely used1.970 lần
widely scattered250 lần
widely available255 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ widely

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ widely trong kho câu?
Kho câu có 622 câu có từ widely hoặc các dạng của từ, trích từ 567 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ widely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ widely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 200 câu, rồi Bậc B1 với 145 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ widely?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ widely: So sánh nhất (58 câu), Hiện tại hoàn thành (56 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.