Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “voyage”

393 câu thật có từ voyage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: voyage nghĩa là chuyến đi. voyage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an act of traveling by water. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ voyage

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng voyage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
voyage of discovery678 lần
prosperous voyage343 lần
homeward voyage310 lần
bon voyage266 lần
sea voyage1.192 lần
whaling voyage151 lần
trading voyage168 lần
perilous voyage170 lần
long voyage1.881 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ voyage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ voyage trong kho câu?
Kho câu có 393 câu có từ voyage hoặc các dạng của từ, trích từ 288 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ voyage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ voyage gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 131 câu, rồi Bậc C1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ voyage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ voyage: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (46 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.