E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “visit”

1.682 câu thật có từ visit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: visit nghĩa là chuyến thăm. visit là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: go to see a place, as for entertainment. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ visit

Danh sách câu dẫn chứng (110 câu)

Từ hay đi cùng visit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pay a visit2.032 lần
paid a visit1.430 lần
frequent visit1.013 lần
first visit4.163 lần
second visit1.102 lần
daily visit590 lần
paying a visit493 lần
occasional visit478 lần
short visit932 lần
last visit1.833 lần
brief visit488 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ visit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ visit trong kho câu?
Kho câu có 1.682 câu có từ visit hoặc các dạng của từ, trích từ 1.164 tác phẩm và tài liệu. 35 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ visit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ visit gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 473 câu, rồi Bậc B1 với 329 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ visit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ visit: Quá khứ đơn (359 câu), Câu phủ định (185 câu), Quá khứ hoàn thành (137 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.