Câu tiếng Anh có từ “up”
23.929 câu thật có từ up hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: up nghĩa là lên. up là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: spatially or metaphorically from a lower to a higher position. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ up
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (23.928 câu)
Most took up menial jobs and were a convinient source of low cost labour to Europe.
Từ trong câu: menial, take, up, job, source, low, cost, labor
«António de Oliveira Salazar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76772 (bản sửa đổi 10934334) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They cannot wake up in time for school or a job which starts in the morning.
Từ trong câu: wake, can, up, time, school, job, start, morning
«Circadian rhythm sleep disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79428 (bản sửa đổi 10683974) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
But the managers did not set up the groups; they came after the groups were formed.
Từ trong câu: manager, set, up, group, come, form
«Girl group», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=89124 (bản sửa đổi 10858295) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The three violinists met up in camp and spent a lot of time playing music together.
Từ trong câu: camp, meet, up, spend, lot, time, play, music
«Amadeus Quartet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100144 (bản sửa đổi 6172131) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She dresses up like a schoolgirl and goes into the priest's office.
Từ trong câu: schoolgirl, dress, up, like, go, office
«V for Vendetta (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115544 (bản sửa đổi 10999574) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She also gave up any claims she had to the French crown.
Từ trong câu: crown, give, up, claim
«Isabella of France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=166169 (bản sửa đổi 10880035) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
She did so, and ended up staying with the band full-time.
Từ trong câu: full, end, up, stay, band, time
«Maureen Tucker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218987 (bản sửa đổi 10095112) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He ended up smoking after having to stop for a long time.
Từ trong câu: smoke, end, up, stop, long, time
«Survivor: Panama», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219827 (bản sửa đổi 10615293) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He vows to make up for what he has done wrong and find his lost daughter.
Từ trong câu: vow, make, up, wrong, find, lose, daughter
«The Winter's Tale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307396 (bản sửa đổi 9146723) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
When they wake up, there is a step-ladder on Madotsuki’s balcony.
Từ trong câu: balcony, wake, up, step, ladder
«Yume Nikki», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=318513 (bản sửa đổi 10097597) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The corps is made up of talented musicians from around the world.
Từ trong câu: corps, make, up, talent, musician, around, world
«Concord, California», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=321855 (bản sửa đổi 10661363) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
I have had an architect up there, and shall build upon the old mansion this summer.
Từ trong câu: mansion, architect, up, build, old, summer
«Sunnyside (Tarrytown, New York)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=330605 (bản sửa đổi 9307188) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Then the capsule is filled up with old equipment, the results of scientific experiments, and garbage.
Từ trong câu: capsule, fill, up, old, equipment, result, scientific, experiment
«SpaceX», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391906 (bản sửa đổi 10988564) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The platitudes pile up page after page, and their great number is what makes them frightening.
Những điều vô vị chồng chất từ trang này sang trang khác, và số lượng lớn của chúng khiến chúng trở nên đáng sợ.
Từ trong câu: frightening, pile, up, page, great, number, make, frighten
«Eugène Ionesco», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=438857 (bản sửa đổi 11010126) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
These break up the tabby pattern into a "salt-and-pepper" look.
Từ trong câu: pepper, break, up, pattern, salt, look
«Tabby cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=461260 (bản sửa đổi 10360038) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The two kept up hostile communications and a time and place was selected for a duel.
Từ trong câu: hostile, keep, up, communication, time, place, select, duel
«A. P. Hill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=552565 (bản sửa đổi 11011561) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Teaming up with lyricist Chandrabose, he performed many musical programmes on stage.
Từ trong câu: lyricist, team, up, perform, many, musical, program, stage
«Deva (composer)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=604364 (bản sửa đổi 10961603) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
After Ford opened up about her accusations, two more women accused Kavanaugh of sexual assault/harassment.
Từ trong câu: harassment, open, up, accusation, woman, accuse, sexual, assault
«Brett Kavanaugh», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645600 (bản sửa đổi 10939206) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Before his disappearance, he opened up about possibly transitioning into a woman.
Từ trong câu: disappearance, open, up, possibly, transition, woman
«Daniel Küblböck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=656320 (bản sửa đổi 9824525) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Marin came up with multiple Health policies that will woo the Electorate to vote for him.
Từ trong câu: woo, come, up, multiple, health, policy, vote
«Pablo Marin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=711325 (bản sửa đổi 8864272) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The tortillas are then rolled up and covered in a sauce, typically a chili-based sauce.
Từ trong câu: chili, roll, up, cover, sauce, typically, base
«Mexican food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=812494 (bản sửa đổi 10927515) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
They went up to another hemisphere where their passage was blocked by a swarm of snakes.
Từ trong câu: swarm, go, up, another, passage, block, snake
«Chothe Thangwai Pakhangba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=832932 (bản sửa đổi 10371309) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Bubbles do not rise up from a whale as it makes sounds.
Từ trong câu: bubble, rise, up, whale, make, sound
«Whale vocalization», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=853692 (bản sửa đổi 10966782) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
He runs up to the terrace to find Karkimuki slowly fading away.
Từ trong câu: terrace, run, up, find, slowly, fade, away
«My Dear Bootham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895363 (bản sửa đổi 10994592) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
The strips end up with the same type of charge, so they push each other away.
Từ trong câu: strip, end, up, type, charge, push, away
«Electroscope», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=948139 (bản sửa đổi 10611026) - Simple English Wikipedia - CC BY-SA 4.0
Its buzzing steel soundplate, pumped up by powerful electromagnets, was loud enough to fill an auditorium.
Từ trong câu: steel, pump, up, powerful, loud, enough, fill, auditorium
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier - Tiếng Anh - en-US, Ghi công tác giả & ấn bản gốc
"Why, Tom had him up before Judge Robinson for assault and battery."
Từ trong câu: assault, battery, up, judge
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
At dawn she got up and went listlessly and sat down on the cable-coil again.
Từ trong câu: dawn, get, up, go, sit, down, cable, again
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
Finally she started up, and said she had found a way out.
Từ trong câu: finally, start, up, find, way, out
Mark Twain, The Tragedy of Pudd'nhead Wilson - Nguyên văn tiếng Anh - en-US, PD-US
We went up toward it, and I saw the sheep moving about.
Từ trong câu: moving, go, up, toward, saw, sheep, move
George Bird, 1849-1938 [Editor] Grinnell, American Big Game in Its Haunts: The Book of the Boone and Crockett Club - Tiếng Anh - en-US, PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng up nằm ở trang từ điển: up đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ up
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ up trong kho câu?
- Kho câu có 23.929 câu có từ up hoặc các dạng của từ, trích từ 8.809 tác phẩm và tài liệu. 351 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ up xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ up gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 7.197 câu, rồi Bậc B1 với 4.396 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.