E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “trial”

693 câu thật có từ trial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: trial nghĩa là thử nghiệm. trial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of testing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ trial

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng trial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
clinical trial472 lần
controlled trial407 lần
sore trial403 lần
severe trial494 lần
trial by jury291 lần
trial the variance230 lần
fair trial751 lần
criminal trial255 lần
trial trip260 lần
committed for trial280 lần
trial of skill268 lần
fiery trial175 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ trial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trial trong kho câu?
Kho câu có 693 câu có từ trial hoặc các dạng của từ, trích từ 528 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ trial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 272 câu, rồi Bậc B2 với 260 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trial: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.