Câu tiếng Anh có từ “trial”
603 câu thật có từ trial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: trial nghĩa là thử nghiệm. trial là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of testing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ trial
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Some authors want to put their book onto Wikibooks for a trial period, and then ask to have it taken down again.
Từ trong câu: trial, author, want, put, book, period, ask, take
«Using Wikibooks/Donating a Book to Wikibooks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=177212 (bản sửa đổi 4533115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The stadium hosted Olympic trials, football and soccer games, track meets, concerts, and other events.
Từ trong câu: soccer, olympic, trial, stadium, host, football, game, track
«Randalls and Wards Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280585 (bản sửa đổi 10976761). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This gave the crown a free hand in making sure trials ended the way they wanted.
Từ trong câu: crown, give, free, hand, make, sure, trial, end
«Voir dire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295667 (bản sửa đổi 10766484). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng trial
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ trial
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ trial trong kho câu?
- Kho câu có 603 câu có từ trial hoặc các dạng của từ, trích từ 488 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ trial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ trial gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 251 câu, rồi Bậc B2 với 218 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ trial?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ trial: Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (58 câu), Hiện tại hoàn thành (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.