Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “till”

2.463 câu thật có từ till hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: till nghĩa là cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất. till là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ till

Danh sách câu dẫn chứng (2.463 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng till nằm ở trang từ điển: till đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ till

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ till trong kho câu?
Kho câu có 2.463 câu có từ till hoặc các dạng của từ, trích từ 939 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ till xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ till gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 769 câu, rồi Bậc B1 với 441 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.