Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “till”

2.226 câu thật có từ till hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: till nghĩa là cho đến khi, tới lúc (bằng với until); ngăn kéo đựng tiền tại quầy thu ngân; cày xới đất. till là một giới từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: up to the point in time or the event mentioned (until); as a noun, a cash register or drawer for money in a shop. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ till

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • She went straight to her room, and never came back till our early tea-time, when I thought she looked as if she had been crying.

    Từ trong câu: straight, go, room, never, come, back, till, early

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My little mother used always to sit beside me and hold my hand till I went to sleep.

    Từ trong câu: beside, sleep, little, mother, use, always, sit, hold

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Then you will go into the first-class ladies’ waiting-room, and sit there till ten minutes before the train starts.

    Từ trong câu: start, ten, go, first, class, lady, wait, room

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng till

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wait till14.268 lần
waited till3.828 lần
till to morrow3.597 lần
till at length2.558 lần
waiting till2.151 lần
till at last4.720 lần
till morning3.254 lần
morning till3.137 lần
till night3.729 lần
stay till1.763 lần
till late1.847 lần
till midnight1.342 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ till

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ till trong kho câu?
Kho câu có 2.226 câu có từ till hoặc các dạng của từ, trích từ 917 tác phẩm và tài liệu. 30 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ till xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ till gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 705 câu, rồi Bậc B1 với 396 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ till?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ till: Quá khứ đơn (782 câu), Câu phủ định (625 câu), can và could (210 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.