E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tempt”

251 câu thật có từ tempt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tempt nghĩa là cám dỗ. tempt là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: dispose or incline or entice to. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tempt

Danh sách câu dẫn chứng (26 câu)

Từ hay đi cùng tempt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sorely tempt472 lần
strongly tempt444 lần
tempt providence192 lần
tempt bait113 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tempt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tempt trong kho câu?
Kho câu có 251 câu có từ tempt hoặc các dạng của từ, trích từ 228 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tempt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tempt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ tempt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ tempt: Câu phủ định (42 câu), Quá khứ đơn (35 câu), may và might (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.