Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “superstition”

231 câu thật có từ superstition hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: superstition nghĩa là sự mê tín. superstition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an irrational belief arising from ignorance or fear. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ superstition

Danh sách câu dẫn chứng (27 câu)

Từ hay đi cùng superstition

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
popular superstition214 lần
gross superstition69 lần
popish superstition40 lần
pagan superstition46 lần
degrading superstition39 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ superstition

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ superstition trong kho câu?
Kho câu có 231 câu có từ superstition hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ superstition xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ superstition gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B1 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ superstition?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ superstition: Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Quá khứ đơn (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.