Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snow”

907 câu thật có từ snow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snow nghĩa là tuyết. snow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: precipitation falling from clouds in the form of ice crystals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snow

Danh sách câu dẫn chứng (69 câu)

Từ hay đi cùng snow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snow shoes1.267 lần
snow white4.575 lần
snow storm1.502 lần
covered with snow1.653 lần
snow clad754 lần
snow flakes599 lần
snow capped545 lần
snow covered1.191 lần
melting snow534 lần
snow drift534 lần
frozen snow470 lần
snow drifts401 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snow trong kho câu?
Kho câu có 907 câu có từ snow hoặc các dạng của từ, trích từ 556 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 291 câu, rồi Bậc B1 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snow: Quá khứ đơn (148 câu), Câu phủ định (73 câu), Quá khứ hoàn thành (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.