Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “snow”

880 câu thật có từ snow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: snow nghĩa là tuyết. snow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: precipitation falling from clouds in the form of ice crystals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ snow

Danh sách câu dẫn chứng (42 câu)

  • There are very few in Africa because it does not snow a lot there.

    Từ trong câu: snow, because, lot

    «Ski resort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380182 (bản sửa đổi 6000435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Only it got so cold, and it snowed so, they had to leave off.

    Từ trong câu: snow, get, cold, leave, off

    Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the winter, Winnipeg is cold and gets a lot of snow.

    Từ trong câu: snow, winter, cold, get, lot

    «Winnipeg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=14459 (bản sửa đổi 10876480). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is because a lot of snow is needed for these sports.

    Từ trong câu: snow, sport, because, lot, need

    «Ski resort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=380182 (bản sửa đổi 6000435). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Because of this, snow and ice stay on the ground all year.

    Từ trong câu: snow, ice, because, stay, ground, year

    «Ice cap climate», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219621 (bản sửa đổi 10513767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Much of Ontario gets lots of snow in the winter.

    Từ trong câu: snow, much, get, lot, winter

    «Ontario», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5012 (bản sửa đổi 11007774). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Snowed the fire out of sight is good,” laughed Boxy.

    Từ trong câu: snow, fire, out, sight, good, laugh

    Edward Stratemeyer, Tour of the Zero Club. Nguồn: Project Gutenberg #75342. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I thought it would snow so I wore jacket.

    Từ trong câu: snow, wear, jacket, think

    «Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • After that, it is closed because of snow.

    Từ trong câu: snow, close, because

    «Dudipatsar Lake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=123420 (bản sửa đổi 10883010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In some places, like the Himalayas it snows.

    Từ trong câu: snow, place, like

    «Listen and Learn Science/Natural Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301588 (bản sửa đổi 4441044). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Everybody comes here to enjoy the excellent snow.

    Từ trong câu: snow, excellent, everybody, come, enjoy

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Ski Resorts in Argentina», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216377 (bản sửa đổi 2476283). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In the winter, the top of Yushan usually has a lot of thick snow.

    Từ trong câu: thick, snow, winter, top, usually, lot

    «Yushan (mountain)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=631575 (bản sửa đổi 7585176). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The city of Bristol was subject to its heaviest snow in over a year.

    Từ trong câu: heavy, snow, city, subject, year

    «Snow falls over much of UK», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=103580 (bản sửa đổi 4826243). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • It was getting higher and higher and the snow was getting more.

    Từ trong câu: high, snow, get

    «CIVICS/Field Trip to Lake Arpi, 2012», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=192634 (bản sửa đổi 1328553). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The month with the most snow is February, with of snow.

    Từ trong câu: february, snow, month

    «Aisne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=114150 (bản sửa đổi 10992816). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He answered me as if his mouth were full of snow.

    Từ trong câu: mouth, snow, answer, full

    Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It does not rain or snow much there.

    Từ trong câu: rain, snow, much

    «Continent», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117 (bản sửa đổi 10938159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Most of this is snow during the winter.

    Từ trong câu: winter, snow

    «Alaska Interior», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=283376 (bản sửa đổi 7553853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The islands get snow, rain, and strong winds.

    Từ trong câu: rain, snow, wind, strong, island, get

    «South Shetland Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1219602 (bản sửa đổi 10528751). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • First, heavy snow and ice cover the ground.

    Từ trong câu: heavy, snow, cover, ice, first, ground

    «High School Earth Science/Storms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243563 (bản sửa đổi 4207769). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Snow covers the ground from October or November on and stays until April starts.

    Từ trong câu: october, november, snow, cover, ground, stay, until, april

    «Arctic-Alpine Botanic Garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1007570 (bản sửa đổi 10248946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For example, "it is raining today" or "it will snow tomorrow".

    Từ trong câu: today, rain, snow, tomorrow, example

    «Formal Logic/Sentential Logic/Goals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47076 (bản sửa đổi 4500920). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • All the morning it snowed and covered the fields and trees with a thick coating of white.

    Từ trong câu: cover, thick, snow, coat, morning, field, tree, white

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The winters are very cold with a snow cover.

    Từ trong câu: cold, winter, snow, cover

    «Rangeley, Maine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454572 (bản sửa đổi 10936979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It also gets about of snow every year.

    Từ trong câu: year, every, snow, get

    «Leavenworth, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371092 (bản sửa đổi 10114758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In winter, the mountain is covered with snow.

    Từ trong câu: mountain, winter, snow, cover

    «Hallasan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=429216 (bản sửa đổi 11001708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was never too hot or too cold; it could never rain, blow, hail, or snow, too hard for us to work in the field.

    Từ trong câu: hail, cold, snow, hot, blow, rain, never, hard

    Frederick Douglass, Narrative of the Life of Frederick Douglass, an American Slave. Nguồn: Project Gutenberg #23. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In winter, the top of the mountain is covered with snow.

    Từ trong câu: top, mountain, winter, snow, cover

    «Mount Pico», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=399515 (bản sửa đổi 8237308). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It usually snows for eight days every year.

    Từ trong câu: day, eight, every, snow, usually, year

    «Leavenworth, Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=371092 (bản sửa đổi 10114758). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Dear mother carried a light, and with her ran a little dog, white as the snow, and so faithful and kind."

    Từ trong câu: dear, dog, faithful, snow, mother, carry, light, run

    Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng snow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
snow shoes1.267 lần
snow white4.575 lần
snow storm1.502 lần
covered with snow1.653 lần
snow clad754 lần
snow flakes599 lần
snow capped545 lần
snow covered1.191 lần
melting snow534 lần
snow drift534 lần
frozen snow470 lần
snow drifts401 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ snow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ snow trong kho câu?
Kho câu có 880 câu có từ snow hoặc các dạng của từ, trích từ 550 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ snow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ snow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 285 câu, rồi Bậc B1 với 154 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ snow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ snow: Quá khứ đơn (146 câu), Câu phủ định (69 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.