Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “situation”

1.865 câu thật có từ situation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: situation nghĩa là tình huống. situation là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the general state of things. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ situation

Danh sách câu dẫn chứng (82 câu)

Từ hay đi cùng situation

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
present situation1.960 lần
perilous situation504 lần
critical situation417 lần
dangerous situation505 lần
political situation451 lần
similar situation484 lần
stressful situation263 lần
desperate situation326 lần
difficult situation444 lần
awkward situation269 lần
situation of affairs362 lần
explained the situation338 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ situation

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ situation trong kho câu?
Kho câu có 1.865 câu có từ situation hoặc các dạng của từ, trích từ 1.343 tác phẩm và tài liệu. 34 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ situation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ situation gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 607 câu, rồi Bậc B1 với 456 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ situation?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ situation: Câu phủ định (218 câu), Quá khứ đơn (199 câu), can và could (179 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.