E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seize”

528 câu thật có từ seize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seize nghĩa là nắm bắt. seize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: take hold of; grab. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ seize

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

Từ hay đi cùng seize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
seize the opportunity1.540 lần
seize hold1.510 lần
suddenly seize1.157 lần
eagerly seize445 lần
panic seize299 lần
seize the reins289 lần
instantly seize403 lần
terror seize386 lần
seize the bridle229 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seize trong kho câu?
Kho câu có 528 câu có từ seize hoặc các dạng của từ, trích từ 443 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 200 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seize: Quá khứ đơn (134 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.