E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “seize”

528 câu thật có từ seize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: seize nghĩa là nắm bắt. seize là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: take hold of. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Lots of small and middle seized companies started or moved to the area giving jobs to the people.

    Từ trong câu: seize, lot, small, middle, company, start, move, area

    «Rodgau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=222374 (bản sửa đổi 11007154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With that, he advanced a step towards me, and raised a hand to seize my arm, while the others followed behind.

    Từ trong câu: advanced, seize, advance, step, toward, raise, hand, arm

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 38, December, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11465. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng seize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ seize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ seize trong kho câu?
Kho câu có 528 câu có từ seize hoặc các dạng của từ, trích từ 443 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ seize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ seize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 200 câu, rồi Bậc B2 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ seize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ seize: Quá khứ đơn (134 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (43 câu), Quá khứ hoàn thành (39 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.