E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remember”

1.893 câu thật có từ remember hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remember nghĩa là nhớ. remember là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recall knowledge from memory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remember

Danh sách câu dẫn chứng (58 câu)

Từ hay đi cùng remember

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
suddenly remember1.691 lần
don't remember2.394 lần
remember rightly770 lần
well remember3.915 lần
remember seeing927 lần
remember hearing741 lần
cannot remember1.212 lần
can't remember874 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ remember

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remember trong kho câu?
Kho câu có 1.893 câu có từ remember hoặc các dạng của từ, trích từ 1.441 tác phẩm và tài liệu. 40 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ remember xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remember gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 525 câu, rồi Bậc B1 với 361 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remember?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remember: Quá khứ đơn (388 câu), Câu phủ định (344 câu), can và could (182 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.