Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “remember”

2.875 câu thật có từ remember hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: remember nghĩa là nhớ. remember là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: recall knowledge from memory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ remember

Danh sách câu dẫn chứng (264 câu)

    Từ hay đi cùng remember

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    suddenly remember1.691 lần
    don't remember2.394 lần
    remember rightly770 lần
    well remember3.915 lần
    remember seeing927 lần
    remember hearing741 lần
    cannot remember1.212 lần
    can't remember874 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ remember

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ remember trong kho câu?
    Kho câu có 2.875 câu có từ remember hoặc các dạng của từ, trích từ 1.533 tác phẩm và tài liệu. 40 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ remember xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ remember gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 805 câu, rồi Bậc B1 với 534 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ remember?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ remember: Quá khứ đơn (794 câu), Câu phủ định (577 câu), can và could (290 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.