Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “regulate”

314 câu thật có từ regulate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: regulate nghĩa là điều chỉnh. regulate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: fix or adjust the time, amount, degree, or rate of. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng regulate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ regulate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regulate trong kho câu?
Kho câu có 314 câu có từ regulate hoặc các dạng của từ, trích từ 267 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ regulate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regulate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 127 câu, rồi Bậc B2 với 118 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regulate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regulate: Câu bị động có by (33 câu), Câu phủ định (28 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (28 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.