yogurt
danh từA1- yogurts
yogurt nghĩa là sữa chua (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
yogurt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a custard-like food made from curdled milk.
Các nét nghĩa của từ yogurt
- 1
danh từA1
a custard-like food made from curdled milk
một món ăn giống như sữa trứng làm từ sữa đôngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa yoghurt · yoghourt
Câu hỏi thường gặp về yogurt
yogurt nghĩa là gì?
yogurt nghĩa là sữa chua (bản dịch máy, chưa biên tập). yogurt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: a custard-like food made from curdled milk.
yogurt được dùng trong câu như thế nào?
Some of the main sources of added sugar include soda, energy drinks, sports drinks, fruit juices, candy, desserts, prepackaged foods, and sweetened yogurt. («Fundamentals of Human Nutrition/Sugar and Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361941 (bản sửa đổi 4529006).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/yogurt, mã đối chiếu EV-C036B7B5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng