unauthorize
- unauthorise
- unauthorised
- unauthorising
- unauthorized
- unauthorizes
- unauthorizing
- unauthorizings
Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi
unauthorize là một từ tiếng Anh.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
7 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa unauthorize và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast.Tầm nhìn trái phép hơn nữa đã sớm bị hạn chế khi nhà thầu hoàn thành việc lắp đặt hàng rào chống người xung quanh chân cột.
What these books give are not contradictions, but unauthorised additions."Then 'every one,' as you put it, Sir Alfred, takes a great liberty--an unauthorized liberty--with the name of a very charming lady.Then, as to your other point, is it likely we should allow any unauthorised person to seize this land?"Vậy theo quan điểm khác của bạn, liệu chúng ta có nên cho phép bất kỳ người nào không có thẩm quyền chiếm giữ vùng đất này không?"
Your duty is to conquer an improper, unauthorized affection, and the sooner the better.”Nhiệm vụ của bạn là chinh phục tình cảm không chính đáng, trái phép và càng sớm càng tốt.
By this means it is hoped to check the erection and maintenance of unauthorised apparatus.Bằng cách này, người ta hy vọng có thể kiểm tra việc lắp đặt và bảo trì các bộ máy trái phép.
It is expected that an unauthorized intruder into a computing system will attempt to remove any trace of their activities from the system log files.Người ta cho rằng kẻ xâm nhập trái phép vào hệ thống máy tính sẽ cố gắng xóa mọi dấu vết hoạt động của chúng khỏi tệp nhật ký hệ thống.
A trade-mark owner seeks to enforce their rights or interests in a trade-mark by preventing unauthorised trade-mark use.A is a hidden unauthorized access or use of information system.However, the video has since been muted due to an unauthorized soundtrack.That is of far more importance to me now than any unauthorized command from Mr. Hampton."Participation in unauthorized demonstrations could result in employee dismissal, nonpayment of wages, and civil action against the union.Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “unauthorize”
Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “unauthorize” phân theo bậc CEFR.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp về unauthorize (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. unauthorize nghĩa là gì trong tiếng Việt?
unauthorize có nghĩa chính là: unauthorize là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "unauthorize".
2. unauthorize thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
unauthorize là một . Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của unauthorize theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unauthorize được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. unauthorize thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ unauthorize được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của unauthorize gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của unauthorize gồm: unauthorise, unauthorised, unauthorising, unauthorized, unauthorizes, unauthorizing, unauthorizings.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unauthorize là gì?
Từ unauthorize thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. unauthorize có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unauthorize?
Từ unauthorize xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với unauthorize đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast." (Dịch nghĩa: Tầm nhìn trái phép hơn nữa đã sớm bị hạn chế khi nhà thầu hoàn thành việc lắp đặt hàng rào chống người xung quanh chân cột.). Câu văn minh họa cách dùng unauthorize làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unauthorize?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.