Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unauthorize

unauthorise
unauthorised
unauthorising
unauthorized
unauthorizes
unauthorizing
unauthorizings

Ý nghĩa trọng tâm & định nghĩa cốt lõi

unauthorize là một từ tiếng Anh.

Thuộc:TOEIC Service List (TSL)•Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL).

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

    Tổng cộng 0 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

    Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

    7 dạng thức liên quan
    unauthorise
    unauthorised
    unauthorising
    unauthorized
    unauthorizes
    unauthorizing
    unauthorizings
    Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

    Các ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)

    12 câu tiêu biểu có chứa unauthorize và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

    Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast.

    Tầm nhìn trái phép hơn nữa đã sớm bị hạn chế khi nhà thầu hoàn thành việc lắp đặt hàng rào chống người xung quanh chân cột.

    Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air
    What these books give are not contradictions, but unauthorised additions.
    Paley, William, Evidences of Christianity, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    "Then 'every one,' as you put it, Sir Alfred, takes a great liberty--an unauthorized liberty--with the name of a very charming lady.
    Brame, Charlotte M., Wife in Name Only, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Then, as to your other point, is it likely we should allow any unauthorised person to seize this land?"

    Vậy theo quan điểm khác của bạn, liệu chúng ta có nên cho phép bất kỳ người nào không có thẩm quyền chiếm giữ vùng đất này không?"

    Hyatt, Stanley Portal, The Law of the Bolo, Tiếng Anh (Anh - Anh)
    Your duty is to conquer an improper, unauthorized affection, and the sooner the better.”

    Nhiệm vụ của bạn là chinh phục tình cảm không chính đáng, trái phép và càng sớm càng tốt.

    Hubback, Mrs. (Catherine-Anne Austen), The old vicarage, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    By this means it is hoped to check the erection and maintenance of unauthorised apparatus.

    Bằng cách này, người ta hy vọng có thể kiểm tra việc lắp đặt và bảo trì các bộ máy trái phép.

    Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes
    It is expected that an unauthorized intruder into a computing system will attempt to remove any trace of their activities from the system log files.

    Người ta cho rằng kẻ xâm nhập trái phép vào hệ thống máy tính sẽ cố gắng xóa mọi dấu vết hoạt động của chúng khỏi tệp nhật ký hệ thống.

    Wikimedia contributors, UNIX Computing Security/Log files and auditing
    A trade-mark owner seeks to enforce their rights or interests in a trade-mark by preventing unauthorised trade-mark use.
    Wikimedia contributors, Canadian Trade-mark Law/Trade-marks
    A is a hidden unauthorized access or use of information system.
    Wikimedia contributors, Hacking/Attack
    However, the video has since been muted due to an unauthorized soundtrack.
    Wikimedia contributors, Cases regarding Ethics
    That is of far more importance to me now than any unauthorized command from Mr. Hampton."
    Parrish, Randall, Bob Hampton of Placer, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
    Participation in unauthorized demonstrations could result in employee dismissal, nonpayment of wages, and civil action against the union.
    Wikimedia contributors, Comparative law and justice/Rwanda

    Luyện tập & Ứng dụng thực tế cho từ “unauthorize”

    Vận dụng ngay vào bài tập trắc nghiệm, kho câu ngữ liệu và trò chơi tương tác.

    Câu hỏi thường gặp về unauthorize (10)

    Hỏi đáp trọng tâm

    1. unauthorize nghĩa là gì trong tiếng Việt?

    unauthorize có nghĩa chính là: unauthorize là một từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL).. Định nghĩa tiếng Anh: "unauthorize".

    2. unauthorize thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

    unauthorize là một . Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

    3. Phát âm chuẩn của unauthorize theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

    Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unauthorize được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

    4. unauthorize thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

    Từ unauthorize được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

    5. Các dạng biến đổi (word forms) của unauthorize gồm những dạng nào?

    Các dạng thức ngữ pháp của unauthorize gồm: unauthorise, unauthorised, unauthorising, unauthorized, unauthorizes, unauthorizing, unauthorizings.

    6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unauthorize là gì?

    Từ unauthorize thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

    7. unauthorize có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

    Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

    8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unauthorize?

    Từ unauthorize xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

    9. Làm thế nào để đặt câu với unauthorize đúng ngữ pháp?

    Thí dụ minh họa: "Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast." (Dịch nghĩa: Tầm nhìn trái phép hơn nữa đã sớm bị hạn chế khi nhà thầu hoàn thành việc lắp đặt hàng rào chống người xung quanh chân cột.). Câu văn minh họa cách dùng unauthorize làm thành phần nòng cốt trong câu.

    10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unauthorize?

    Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.