unauthorized
tính từB2unauthorized nghĩa là trái phép (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
unauthorized là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not endowed with authority.
Các nét nghĩa của từ unauthorized
- 1
tính từB2
not endowed with authority
không được trao quyềndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unauthorisedTrái nghĩa authorized
- 2
tính từB2
without official authorization
không có sự cho phép chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unauthorised · wildcat
Câu hỏi thường gặp về unauthorized
unauthorized nghĩa là gì?
unauthorized nghĩa là trái phép (bản dịch máy, chưa biên tập). unauthorized là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not endowed with authority.
unauthorized được dùng trong câu như thế nào?
Further unauthorized sight seeing was soon restricted when the contractor completed the erection of the manproof fence around the base of the mast. («History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/On Air», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408689 (bản sửa đổi 3762033).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unauthorized, mã đối chiếu EV-2E2BB83C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng