Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pretty”

1.863 câu thật có từ pretty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pretty nghĩa là xinh đẹp. pretty là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pleasing by delicacy or grace. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pretty

Danh sách câu dẫn chứng (83 câu)

Từ hay đi cùng pretty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pretty well13.236 lần
pretty girl4.730 lần
pretty nearly2.068 lần
pretty sure3.034 lần
pretty little8.546 lần
pretty girls1.603 lần
pretty nigh830 lần
pretty hard1.577 lần
pretty much4.629 lần
pretty woman2.254 lần
pretty good4.721 lần
pretty near1.650 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pretty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pretty trong kho câu?
Kho câu có 1.863 câu có từ pretty hoặc các dạng của từ, trích từ 924 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pretty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pretty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 578 câu, rồi Bậc B1 với 315 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pretty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pretty: Quá khứ đơn (366 câu), Câu phủ định (313 câu), can và could (141 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.