E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prepare”

1.431 câu thật có từ prepare hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prepare nghĩa là chuẩn bị. prepare là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make ready or suitable or equip in advance for a particular purpose or for some use, event, etc. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prepare

Danh sách câu dẫn chứng (126 câu)

Từ hay đi cùng prepare

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
prepare for35.944 lần
prepare to receive1.002 lần
fully prepare798 lần
prepare to depart582 lần
prepare to meet1.124 lần
text prepare607 lần
carefully prepare675 lần
prepare to defend452 lần
prepare to leave1.165 lần
prepare to follow630 lần
prepare to start528 lần
prepare breakfast447 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prepare

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prepare trong kho câu?
Kho câu có 1.431 câu có từ prepare hoặc các dạng của từ, trích từ 1.167 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prepare xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prepare gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 431 câu, rồi Bậc B2 với 296 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prepare?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prepare: Quá khứ đơn (198 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (126 câu), Câu phủ định (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.