Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “music”

2.655 câu thật có từ music hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: music nghĩa là âm nhạc. music là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artistic form of auditory communication incorporating instrumental or vocal tones in a structured and continuous manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ music

Danh sách câu dẫn chứng (144 câu)

Từ hay đi cùng music

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
music video1.176 lần
classical music582 lần
fond of music776 lần
music hall992 lần
music lessons575 lần
martial music439 lần
music awards421 lần
dance music549 lần
sweet music828 lần
music teacher473 lần
music videos366 lần
strains of music345 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ music

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ music trong kho câu?
Kho câu có 2.655 câu có từ music hoặc các dạng của từ, trích từ 1.772 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ music xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ music gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 653 câu, rồi Bậc B1 với 589 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ music?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ music: Quá khứ đơn (377 câu), Câu phủ định (219 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.