Câu tiếng Anh có từ “music”
2.666 câu thật có từ music hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: music nghĩa là âm nhạc. music là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an artistic form of auditory communication incorporating instrumental or vocal tones in a structured and continuous manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ music
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (228 câu)
Once, she stopped to listen to a band of music; and then we stopped too.
Từ trong câu: music, band, once, stop, listen
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When I was learning music, my father would never let me open it.
Từ trong câu: music, learning, learn, father, never, let, open
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You do this in much the same way as a music reader.
Từ trong câu: music, reader, much, way
«Guitar/Structure of the CAGED scale shapes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465876 (bản sửa đổi 4520910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was a music video that was planned to be made.
Từ trong câu: music, plan, video, make
«Rape Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124355 (bản sửa đổi 10979980). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He first became known for books on painting, music and travel.
Từ trong câu: music, paint, first, become, know, book, travel
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They played his music for over a week with no stop.
Từ trong câu: music, week, stop, play
«Benny Carter», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1273570 (bản sửa đổi 10906297). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had his own music by the hands on his place.
Từ trong câu: music, hand, place
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She stopped, and listened to it as if it were music.
Từ trong câu: music, listen, stop
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Not all of his music was well-liked at first.
Từ trong câu: music, well, like, first
«Sergei Rachmaninoff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=35735 (bản sửa đổi 10813892). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For the music and the call must be for us.”
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
At first, the band did not make much music.
Từ trong câu: music, first, band, make, much
«Vol. 3: (The Subliminal Verses)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=168041 (bản sửa đổi 11010331). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a piece of music for the piano.
Từ trong câu: music, piece, piano
«Minute Waltz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328948 (bản sửa đổi 10759128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bands and singers present their music on this stage.
Từ trong câu: music, present, stage, singer, band
«Bieler Braderie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=396167 (bản sửa đổi 9217579). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He does this so she can sell her music.
«Coyote Ugly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=467914 (bản sửa đổi 9237548). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Very few people heard his music at this time.
Từ trong câu: music, hear, people, time
«Kaikhosru Shapurji Sorabji», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1132200 (bản sửa đổi 9967159). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
We also want leaf to play music for you.
Từ trong câu: music, want, leaf, play
«Programming AI with Leaf/Creating Your Own Leaf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101397 (bản sửa đổi 3267431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A music video was made for the song.
Từ trong câu: music, song, video, make
«The Right to Go Insane», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986895 (bản sửa đổi 10672225). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a music video for this song.
Từ trong câu: music, video, song
«Paper Planes (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987435 (bản sửa đổi 10936260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a music video for the song.
Từ trong câu: music, song, video
«Rock with You», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1176912 (bản sửa đổi 10843810). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was music and dancing there.
Từ trong câu: music, dancing, dance
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After tea, they had some music.
Charles Dickens, A Christmas Carol in Prose; Being a Ghost Story of Christmas. Nguồn: Project Gutenberg #46. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Diana’s heart is set on her music lessons, Miss Barry, and I know too well what it is to set your heart on a thing and not get it.
Từ trong câu: music, heart, set, lesson, miss, know, well, thing
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This was more than any other music DVD had sold in its first week.
Từ trong câu: dvd, music, sell, first, week
«Michael Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9589 (bản sửa đổi 11014252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That music can then be played or sung by anybody who can “read music”.
Từ trong câu: anybody, music, play, sing, read
«Musical notation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87186 (bản sửa đổi 10476719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was one of seven children, all of whom were interested in and practiced music.
Từ trong câu: practice, music, seven, child, interest
«Federal Writers' Project – Life Histories/2024/spring/Section13/Bill Carlisle», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303823 (bản sửa đổi 2614648). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The music would not be in the same key all the time.
Từ trong câu: key, music, time
«Sonata form», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28949 (bản sửa đổi 10928254). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The music video starts off with Elissa in a restaurant enjoying her day with her friends.
Từ trong câu: restaurant, music, video, start, off, enjoy, day, friend
«Bastanak», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=309574 (bản sửa đổi 6588452). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a teacher at two music schools there, the and the .
Từ trong câu: teacher, music, school
«Nicola Porpora», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=356000 (bản sửa đổi 10891374). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Just as the music began to play a dance was opened again.
Từ trong câu: dance, music, begin, play, open, again
«Ancient History/Greece/Greek Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277301 (bản sửa đổi 4448710). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Listen to the music on the left to see what I mean.
Từ trong câu: listen, music, leave, see, mean
«A-level Computing/AQA/Problem Solving, Programming, Data Representation and Practical Exercise/Fundamentals of Data Representation/Sound synthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=367646 (bản sửa đổi 3785456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng music
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ music
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ music trong kho câu?
- Kho câu có 2.666 câu có từ music hoặc các dạng của từ, trích từ 1.775 tác phẩm và tài liệu. 48 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ music xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ music gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 655 câu, rồi Bậc B1 với 591 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ music?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ music: Quá khứ đơn (380 câu), Câu phủ định (221 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (144 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.