Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “long”

13.218 câu thật có từ long hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: long nghĩa là dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian). long là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ long

Danh sách câu dẫn chứng (13.216 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng long nằm ở trang từ điển: long đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ long

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ long trong kho câu?
Kho câu có 13.218 câu có từ long hoặc các dạng của từ, trích từ 5.898 tác phẩm và tài liệu. 228 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ long xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ long gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.019 câu, rồi Bậc B1 với 2.487 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.