Câu tiếng Anh có từ “long”
13.218 câu thật có từ long hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: long nghĩa là dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian). long là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ long
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (13.216 câu)
It has long leaves that look like feathers.
Từ trong câu: feather, long, leave, look, like
«Date palm», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15740 (bản sửa đổi 10438831) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Longer and deeper sediment cores are expected soon.
Từ trong câu: sediment, long, deep, core, expect, soon
«Lake Baikal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20092 (bản sửa đổi 10897603) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have long and narrow bodies like snakes.
Từ trong câu: narrow, long, body, like, snake
«Eel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24953 (bản sửa đổi 10489171) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It no longer exists as an epidemic disease.
Từ trong câu: epidemic, long, exist, disease
«Smallpox», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=29261 (bản sửa đổi 9717112) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also has and long sections of prose.
Từ trong câu: prose, long, section
«Mahabharata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=30044 (bản sửa đổi 11003303) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These members are no longer in the band.
Từ trong câu: member, long, band
«Absurd (band)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=58057 (bản sửa đổi 7793964) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Droughts are a long time with no rain.
Từ trong câu: drought, long, time, rain
«Sunspot», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=113466 (bản sửa đổi 10938077) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Longer messages than this will be sent as multiple messages, where the sender has to pay for each individual message.
Từ trong câu: sender, long, message, send, multiple, pay, individual
«SMS», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137748 (bản sửa đổi 9204762) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It also has a long, yellow, forked tongue.
Từ trong câu: tongue, long, yellow, fork
«Komodo dragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=142002 (bản sửa đổi 10940331) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Over long periods the position of continents and the growth and decay of mountain ranges can also have big effects.
Từ trong câu: decay, long, period, position, continent, growth, mountain, range
«Miocene», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=167824 (bản sửa đổi 10359848) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was about long, and stood about tall.
Từ trong câu: tall, long, stand
«Marsupial lion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=181537 (bản sửa đổi 10562922) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can do this over very long distances.
«Homing pigeon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218691 (bản sửa đổi 10950217) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has the longest coastline of any country.
Từ trong câu: coastline, long, country
«Canada», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=219589 (bản sửa đổi 11007603) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have long, pointed wings and long bills.
Từ trong câu: wing, long, point, bill
«Gannet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=288888 (bản sửa đổi 8765895) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Its coastline is long and highest altitude is .
Từ trong câu: coastline, long, high, altitude
«Kangaroo Island», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=296546 (bản sửa đổi 10932139) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is long established as an entertainment district.
Từ trong câu: district, long, establish, entertainment
«Soho», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=312358 (bản sửa đổi 10597677) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is the longest insect in the world.
Từ trong câu: insect, long, world
«Chan's megastick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361466 (bản sửa đổi 10870055) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The long path goes through different coastal areas.
Từ trong câu: coastal, long, path, go, different, area
«Wales Coast Path», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451969 (bản sửa đổi 10969643) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have had a long and varied career.
Từ trong câu: varied, long, career
«The Osmonds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=457997 (bản sửa đổi 10681671) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Before, long documents were kept in a roll.
Từ trong câu: document, long, keep, roll
«Writing tool», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=463932 (bản sửa đổi 8062531) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is no longer spoken in daily life.
Từ trong câu: daily, long, speak, life
«Ethiopian Semitic languages», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=747085 (bản sửa đổi 8724764) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Not too long after, they held an election.
Từ trong câu: election, long, hold
«Lakewood, Colorado», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=749609 (bản sửa đổi 10401576) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The neck is long and the legs short.
Từ trong câu: neck, long, leg, short
«Black-footed ferret», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=787774 (bản sửa đổi 10184652) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has a long, curved bill, or beak.
Từ trong câu: beak, long, curve, bill
«Stewart Island kiwi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=865652 (bản sửa đổi 10973912) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For a long time, watches were luxury items.
Từ trong câu: luxury, long, time, watch, item
«Travel clock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1036147 (bản sửa đổi 10742743) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have a long, scythe-like heterocercal tail.
Từ trong câu: scythe, long, like, tail
«Thresher shark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1066036 (bản sửa đổi 10377674) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Longer fermentation produces vinegar instead of stronger wine.
Từ trong câu: vinegar, long, produce, instead, strong, wine
«Palm wine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092395 (bản sửa đổi 9645333) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is a long, wide robe with sleeves.
Từ trong câu: sleeve, long, wide
«Dalmatic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1145235 (bản sửa đổi 9856247) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She has a long career in public administration.
Từ trong câu: administration, long, career, public
«Gisela Scaglia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1156855 (bản sửa đổi 10449809) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is long debate about the word hacker.
Từ trong câu: hacker, long, debate, word
«Security hacker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1218180 (bản sửa đổi 10581400) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng long nằm ở trang từ điển: long đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ long
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ long trong kho câu?
- Kho câu có 13.218 câu có từ long hoặc các dạng của từ, trích từ 5.898 tác phẩm và tài liệu. 228 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ long xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ long gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 4.019 câu, rồi Bậc B1 với 2.487 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.