Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “long”
8.897 câu thật có từ long hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: long nghĩa là dài. long là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: primarily temporal sense. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ long
It has long been said that the best things in life are free.
Từ trong câu: long, life, free, best, thing
«Information Technology and Ethics/Intellectual Property Issues», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262503 (bản sửa đổi 4393048). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Therefore, so long as women were kept in ignorance, they could not threaten man’s supremacy.
Từ trong câu: long, threaten, ignorance, therefore, woman, keep
Gloria Goddard, Womanhood. Nguồn: Project Gutenberg #78407. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A poem can be as short as a few words or as long as a book.
Từ trong câu: long, book, word, short, poem
«Poetry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3886 (bản sửa đổi 10486956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They have been introduced by pet owners who no longer wanted them.
Từ trong câu: long, introduce, pet, owner, want
«Bullfrog», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=110059 (bản sửa đổi 10941268). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was just one television programme, which was a few hours long.
Từ trong câu: long, program, television, hour
«Czechoslovak Television», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=460788 (bản sửa đổi 10314035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They killed people who were sick or could not work any longer.
Từ trong câu: long, sick, kill, people, work
«Mauthausen concentration camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=896382 (bản sửa đổi 10612224). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He turns back, but the way is long and he becomes tired.
Từ trong câu: long, back, way, turn, tire, become
«How Much Land Does a Man Need?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1268973 (bản sửa đổi 10868902). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This has been practiced as long as there have been cities.
Từ trong câu: long, practice, city
«City farming», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=472554 (bản sửa đổi 10418260). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A lot of the writing can not be read any longer.
Từ trong câu: long, lot, read, write
«South Saqqara Stone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504662 (bản sửa đổi 9681532). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This takes a long time to get all the signs right.
Từ trong câu: long, right, sign, take, time, get
«Mathematics for Chemistry/Matrices and Determinants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89009 (bản sửa đổi 2563875). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At his house, he works for a very long time.
Từ trong câu: long, house, work, time
«Bart's New Friend», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=811663 (bản sửa đổi 11012794). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Try not to make these lessons too long or boring.
Từ trong câu: long, lesson, bore, try, make
«Dog Care/Training/Clicker training», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=127685 (bản sửa đổi 2065195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This will make our life easier in the long run.
Từ trong câu: long, life, run, make, easy
«CLEP College Algebra/Intro to Algebraic Proofs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=423144 (bản sửa đổi 4504406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The party would rule for a very long time.
Từ trong câu: long, party, rule, time
«Mexico», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1935 (bản sửa đổi 11009509). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I could go longer but I love my sleep.
Từ trong câu: long, love, sleep, go
«Aspies Book/Definitions: What makes me an Aspie?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30924 (bản sửa đổi 4379470). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But technology is no longer just a second role.
Từ trong câu: long, technology, second, role
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Innovative Pedagogies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135019 (bản sửa đổi 1949358). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Their bodies are long and thin, with long legs.
Từ trong câu: long, thin, body, leg
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Cats - Advanced», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=166009 (bản sửa đổi 4600386). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can make people sick for very long times.
Từ trong câu: long, sick, make, people, time
«High School Earth Science/Pollution of the Land», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243605 (bản sửa đổi 4634864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After a long time, the two zoos agreed.
Từ trong câu: long, agree, time, zoo
«Yangtze giant soft-shell turtle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=788895 (bản sửa đổi 10938915). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People talked about this for a long time.
Từ trong câu: long, talk, people, time
«Ramesses III», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1063747 (bản sửa đổi 10940216). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some frogs have long lines on their backs.
Từ trong câu: long, back, line, frog
«Chiromantis petersii», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1103241 (bản sửa đổi 9512209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I cried through that long, dark, lonely night.
Từ trong câu: long, night, dark, cry, lonely
«Autism spectrum/A few impertinent questions/Could an inherently creative universe, a living universe, ever be defined by mathematical formulas?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216799 (bản sửa đổi 2765086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He didn’t like to work hard or long and he had heard of the tasks performed by the younger members of big firms.
Từ trong câu: long, work, firm, like, hard, hear, task, perform
Thyra Samter Winslow, Picture frames. Nguồn: Project Gutenberg #78464. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For a long time he focused on her instead of his job as president.
Từ trong câu: president, long, time, focus, instead, job
«Woodrow Wilson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10195 (bản sửa đổi 10982221). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was a long way to the big cities from where the child lived.
Từ trong câu: live, long, big, city, way, child
«Mikhail Glinka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=28516 (bản sửa đổi 10365837). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Giraffes, which have long necks, must have evolved from ancestors with much shorter necks.
Từ trong câu: giraffe, long, neck, evolve, ancestor, much, short
«Lamarckism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115295 (bản sửa đổi 9266929). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Long ago, Thai people used a different calendar from other places in the world.
Từ trong câu: calendar, long, ago, people, use, different, place, world
«Songkran», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164578 (bản sửa đổi 10907036). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the long run digitalization and making available online of further volumes is scheduled.
Từ trong câu: digitalization, long, run, make, available, online, further, volume
«Die Deutschen Inschriften», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307460 (bản sửa đổi 8574291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was no longer a list but a complete book of ideas about art.
Từ trong câu: complete, long, list, book, idea, art
«Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It was not long after this that Columbia became the maker of these records.
Từ trong câu: maker, long, become, record
«Aretino Records», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=435759 (bản sửa đổi 7329525). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng long
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ long
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ long trong kho câu?
- Kho câu có 8.897 câu có từ long hoặc các dạng của từ, trích từ 5.777 tác phẩm và tài liệu. 228 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ long xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ long gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.785 câu, rồi Bậc B1 với 1.718 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ long?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ long: Câu phủ định (1.174 câu), Quá khứ đơn (1.136 câu), can và could (749 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.