digitalization
danh từ- digitalizations
digitalization nghĩa là số hóa.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từC1
the administration of digitalis for the treatment of certain heart disorders
→việc sử dụng digitalis để điều trị một số rối loạn tim
Đồng nghĩa:digitalisation
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa digitalization và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Yet this digitalization has also caused higher efficiency in production advertisement and has created world-wide communication.Tuy nhiên, quá trình số hóa này cũng mang lại hiệu quả cao hơn trong quảng cáo sản xuất và tạo ra sự truyền thông trên toàn thế giới.
In fact, “Big Data” as a new scientific discipline is the digitalization of business systems at a never encountered scale.Trên thực tế, “Dữ liệu lớn” với tư cách là một ngành khoa học mới là việc số hóa các hệ thống kinh doanh ở quy mô chưa từng có.
In the new century, digitalization and automation became key trends, also the topic of all fields.Trong thế kỷ mới, số hóa và tự động hóa trở thành xu hướng chủ đạo, cũng là chủ đề của mọi lĩnh vực.
The digitalization of copyrighted works has made them more vulnerable to piracy.The New Comprehensive school programme focuses on new pedagogy, new learning environments and the digitalization of education.The adoption of digital management tools reflects the broader digitalization of sports administration and competition data handling.In the long run digitalization and making available online of further volumes is scheduled.Furthermore, Keen believes that digitalization has decreased the value of the physical economic market.The history of news deserts is that they have really come hot and fast on the heels of digitalization of the news industry. ...She has authored or coauthored eight journal articles and one book, covering topics such as law, technology, and digitalization; competition law; and European law.There is a digitalization effort run by third party site Ciltskoki.The political leadership of the Swedish government is expecting the SMA to fully use the potential of digitalization in the midst of these challenges.Câu hỏi thường gặp về digitalization (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. digitalization nghĩa là gì trong tiếng Việt?
digitalization có nghĩa chính là: việc sử dụng digitalis để điều trị một số rối loạn tim. Định nghĩa tiếng Anh: "the administration of digitalis for the treatment of certain heart disorders".
2. digitalization thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
digitalization là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của digitalization theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), digitalization được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. digitalization thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ digitalization được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của digitalization gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của digitalization gồm: digitalizations.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với digitalization là gì?
Từ digitalization thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. digitalization có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: digitalisation. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến digitalization?
Từ digitalization xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với digitalization đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Yet this digitalization has also caused higher efficiency in production advertisement and has created world-wide communication." (Dịch nghĩa: Tuy nhiên, quá trình số hóa này cũng mang lại hiệu quả cao hơn trong quảng cáo sản xuất và tạo ra sự truyền thông trên toàn thế giới.). Câu văn minh họa cách dùng digitalization làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng digitalization?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.