Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “long”

11.904 câu thật có từ long hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: long nghĩa là dài (về khoảng cách không gian); lâu, kéo dài (về mặt thời gian). long là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: measuring a great distance from end to end, or lasting for a considerable amount of time. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ long

Danh sách câu dẫn chứng (833 câu)

Từ hay đi cùng long

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
long ago28.052 lần
long time56.165 lần
long since15.614 lần
long enough16.329 lần
long term7.506 lần
ere long6.801 lần
feet long7.863 lần
long after11.350 lần
long way9.919 lần
long journey5.650 lần
much long9.595 lần
long breath5.035 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ long

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ long trong kho câu?
Kho câu có 11.904 câu có từ long hoặc các dạng của từ, trích từ 5.859 tác phẩm và tài liệu. 229 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ long xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ long gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 3.635 câu, rồi Bậc B1 với 2.270 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ long?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ long: Quá khứ đơn (2.084 câu), Câu phủ định (1.801 câu), can và could (1.061 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.