Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sender

danh từ
US/ˈsɛndɚ/
senders
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

sender là một danh từ tiếng Anh.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message.

Các nét nghĩa của từ sender

  1. 1danh từ

    someone who transmits a message

    →

    ai đó truyền tải một thông điệp(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:transmitter
  2. 2danh từ

    set used to broadcast radio or tv signals

    →

    thiết bị dùng để phát sóng radio hoặc tín hiệu truyền hình(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:transmitter

Câu hỏi thường gặp về sender

sender nghĩa là gì?

sender là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who transmits a message.

sender dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ sender có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

sender được dùng trong câu như thế nào?

'The failure of messages is often caused by the senders of them; the people are extremely careful at Lienz. (Ouida, Wanda, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52137.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sender, mã đối chiếu EV-142A68B8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sender” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sender và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'The failure of messages is often caused by the senders of them; the people are extremely careful at Lienz.
Ouida, Wanda, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #52137.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
My father now proposed that I go to Christ Church, install a sender (transmitter) and send messages to him at the observatory.
L. P. Gratacap, The Certainty of a Future Life in Mars Being the Posthumous Papers of Bradford Torrey Dodd. Nguồn: Project Gutenberg #13289.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It must be very important, or the senders would have mailed it in the regular way.
Charles Theodore Murray, Mlle. Fouchette: A Novel of French Life. Nguồn: Project Gutenberg #30041.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sender and receiver only have a value for consume operations.
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/GadgetsOberon», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=442260 (bản sửa đổi 4661691).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0