E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lecture”

399 câu thật có từ lecture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lecture nghĩa là bài giảng. lecture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech that is open to the public. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lecture

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng lecture

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gifford lecture100 lần
lecture delivered170 lần
curtain lecture115 lần
lecture halls74 lần
temperance lecture65 lần
lecture tour90 lần
deliver a lecture96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lecture

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lecture trong kho câu?
Kho câu có 399 câu có từ lecture hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lecture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lecture gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lecture?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lecture: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.