Câu tiếng Anh có từ “lecture”
399 câu thật có từ lecture hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lecture nghĩa là bài giảng. lecture là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a speech that is open to the public. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lecture
The internet provides world-class lectures, videos, audio in addition to images and text.
Từ trong câu: lecture, internet, provide, world, class, video, audio, addition
«Technology Supported Learning & Retention/5. Time on Task», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131878 (bản sửa đổi 3269148). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In traditional learning, teachers often lecture for long periods of time and students take notes.
Từ trong câu: traditional, lecture, learn, teacher, often, long, period, time
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Classroom Management/Engagement», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180862 (bản sửa đổi 4664305). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Through Dr. Nissen's lecture, she encouraged students to use social work think in post normal time.
Từ trong câu: dr, lecture, encourage, student, use, social, work, think
«Advocacy in Technology and Society/Social Work Futures», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282774 (bản sửa đổi 2535005). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Instead of lecturing from a notebook or writing math problems on the board, teachers can use computers to better display their information.
Từ trong câu: notebook, lecture, instead, write, math, problem, board, teacher
«Integrating Technology In K12/Integrating Technology in the Elementary Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244243 (bản sửa đổi 3651557). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lecture
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lecture
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lecture trong kho câu?
- Kho câu có 399 câu có từ lecture hoặc các dạng của từ, trích từ 326 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lecture xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lecture gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 109 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lecture?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lecture: Quá khứ đơn (78 câu), Câu phủ định (37 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.