Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

handicapped

tính từ
A2
US/ˈhændiˌkæpt/
Ý nghĩa trọng tâm

handicapped nghĩa là tàn tật.

handicapped là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: incapable of functioning as a consequence of injury or illness.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    incapable of functioning as a consequence of injury or illness

    →

    không có khả năng hoạt động do hậu quả của chấn thương hoặc bệnh tật

    Đồng nghĩa:disabled
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    handicapped parking
    13 lần trong kho sách
    visually handicapped
    7 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa handicapped và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I was handicapped from the beginning to be born without a tongue.”

Ngay từ đầu tôi đã bị tật nguyền vì sinh ra đã không có lưỡi.”

Allonby, Edith, Jewel sowers: a novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was not a purpose I would have chosen; no one would choose for their child to be handicapped.

Đó không phải là mục đích mà tôi sẽ chọn; không ai lại chọn con mình bị khuyết tật.

Wikimedia contributors, Autism spectrum/A few impertinent questions/Could a creative intelligence be an innate aspect of all Nature?
Of course, they said, he might live fifty years, but he was heavily handicapped.
Dowling, Richard, The Weird Sisters: A Romance. Volume 1 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Let him remember it next time he sees his neighbor plunged into an extremity, or handicapped by an annoyance of any kind.

Hãy để anh ta nhớ điều đó lần sau khi anh ta nhìn thấy người hàng xóm của mình rơi vào tình trạng cùng cực, hoặc bị tàn tật bởi bất kỳ hình thức khó chịu nào.

Holden, Martha Everts, 1844?-1896, Rosemary and Rue, by Amber, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He told me that he implemented the idea immediately in his work, which is to enable the handicapped at their jobs.
Wikimedia contributors, Empathy Models/Empathy Model
Although these cities are limited, Lyft is taking strides to offer more handicapped accessible vehicles.
Wikimedia contributors, Transportation Systems Casebook/Disability Transport & TNO's
Shesaid, "The project of the handicapped skiers center is known, especially their teaching program, which they realize in the Krkonoše Mountains.
Wikipedia contributors, Czech Republic at the 2018 Winter Paralympics
I'm handicapped by being who I am, but I don't think I'm an utter fool.
Marsh, Richard, A Woman Perfected, Nguyên văn tác phẩm
I was in the dark about how much he knew, and that handicapped me.
Frankau, Julia, Twilight, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A poet who starts out by being handicapped by excessive praise suffers from it for a long time.
Dunbar, Paul Laurence, The uncalled, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Well, they can, but I give them fair warning that they will find themselves handicapped.
Mathewson, Christy, First Base Faulkner, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was greater understanding for the poor, homeless and handicapped.
Wikimedia contributors, Victoriana Schooldays/Chapter 6/Church School

Câu hỏi thường gặp về handicapped (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. handicapped nghĩa là gì trong tiếng Việt?

handicapped có nghĩa chính là: không có khả năng hoạt động do hậu quả của chấn thương hoặc bệnh tật. Định nghĩa tiếng Anh: "incapable of functioning as a consequence of injury or illness".

2. handicapped thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

handicapped là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của handicapped theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), handicapped được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈhændiˌkæpt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. handicapped thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ handicapped được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của handicapped gồm những dạng nào?

Từ handicapped có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với handicapped là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: handicapped parking, visually handicapped.

7. handicapped có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: disabled. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến handicapped?

Từ handicapped xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với handicapped đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I was handicapped from the beginning to be born without a tongue.”" (Dịch nghĩa: Ngay từ đầu tôi đã bị tật nguyền vì sinh ra đã không có lưỡi.”). Câu văn minh họa cách dùng handicapped làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng handicapped?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.