Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “injury”

677 câu thật có từ injury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: injury nghĩa là chấn thương. injury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ injury

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng injury

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serious injury1.038 lần
irreparable injury179 lần
injury inflicted199 lần
internal injury220 lần
minor injury206 lần
insult to injury187 lần
personal injury376 lần
bodily injury151 lần
injury sustained153 lần
sense of injury542 lần
repair the injury121 lần
severe injury193 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ injury

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injury trong kho câu?
Kho câu có 677 câu có từ injury hoặc các dạng của từ, trích từ 533 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ injury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ injury gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B1 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injury?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injury: Câu phủ định (78 câu), Quá khứ đơn (73 câu), can và could (58 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.