Câu tiếng Anh có từ “injury”
673 câu thật có từ injury hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: injury nghĩa là chấn thương. injury là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any physical damage to the body caused by violence or accident or fracture etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ injury
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The last thing you want is the belt burning your back or increasing your injury by throwing you around.
Từ trong câu: belt, last, thing, want, burn, back, increase, injury
«Physical Activity/Aerobic Exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=30117 (bản sửa đổi 4654474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng injury
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ injury
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ injury trong kho câu?
- Kho câu có 673 câu có từ injury hoặc các dạng của từ, trích từ 531 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ injury xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ injury gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B1 với 205 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ injury?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ injury: Câu phủ định (77 câu), Quá khứ đơn (71 câu), can và could (57 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.