Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faith”

1.037 câu thật có từ faith hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faith nghĩa là đức tin. faith là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong belief in a supernatural power or powers that control human destiny. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faith

Danh sách câu dẫn chứng (72 câu)

Từ hay đi cùng faith

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
christian faith1.546 lần
catholic faith838 lần
implicit faith423 lần
religious faith604 lần
breach of faith436 lần
good faith4.480 lần
confession of faith358 lần
true faith1.025 lần
protestant faith247 lần
faith in christ327 lần
perfect faith427 lần
simple faith456 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faith

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faith trong kho câu?
Kho câu có 1.037 câu có từ faith hoặc các dạng của từ, trích từ 657 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faith xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faith gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 391 câu, rồi Bậc B2 với 366 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faith?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faith: Câu phủ định (182 câu), Quá khứ đơn (120 câu), can và could (83 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.