E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eye”

6.363 câu thật có từ eye hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eye nghĩa là mắt. eye là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the organ of sight. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eye

Danh sách câu dẫn chứng (451 câu)

Từ hay đi cùng eye

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
blue eye20.962 lần
eye fixed12.521 lần
dark eye13.319 lần
black eye12.407 lần
bright eye7.369 lần
eye fell6.482 lần
brown eye5.429 lần
eye flashed4.786 lần
eye met5.047 lần
keen eye4.362 lần
gray eye4.120 lần
grey eye3.863 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eye

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eye trong kho câu?
Kho câu có 6.363 câu có từ eye hoặc các dạng của từ, trích từ 3.308 tác phẩm và tài liệu. 168 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eye xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eye gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.166 câu, rồi Bậc B2 với 1.095 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eye?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eye: Quá khứ đơn (1.560 câu), Câu phủ định (651 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (451 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.