E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “explain”

1.596 câu thật có từ explain hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: explain nghĩa là giải thích. explain là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make plain and comprehensible. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ explain

Danh sách câu dẫn chứng (95 câu)

Từ hay đi cùng explain

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
explain matters858 lần
fully explain779 lần
explain everything1.149 lần
tried to explain910 lần
easily explain749 lần
cannot explain1.329 lần
briefly explain408 lần
explain the situation577 lần
difficult to explain546 lần
able to explain853 lần
proceeded to explain462 lần
attempt to explain467 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ explain

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ explain trong kho câu?
Kho câu có 1.596 câu có từ explain hoặc các dạng của từ, trích từ 1.353 tác phẩm và tài liệu. 53 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ explain xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ explain gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 520 câu, rồi Bậc B1 với 363 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ explain?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ explain: Quá khứ đơn (214 câu), Câu phủ định (210 câu), can và could (195 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.