Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “drug”

862 câu thật có từ drug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: drug nghĩa là thuốc. drug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance that is used as a medicine or narcotic. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ drug

Danh sách câu dẫn chứng (33 câu)

Từ hay đi cùng drug

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drug store781 lần
illicit drug228 lần
illegal drug242 lần
drug addiction180 lần
drug abuse280 lần
drug trafficking168 lần
drug administration265 lần
prescription drug154 lần
psychoactive drug104 lần
enhancing drug79 lần
inflammatory drug70 lần
recreational drug67 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ drug

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drug trong kho câu?
Kho câu có 862 câu có từ drug hoặc các dạng của từ, trích từ 638 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ drug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 288 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drug?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drug: can và could (97 câu), Câu phủ định (72 câu), Quá khứ đơn (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.