Câu tiếng Anh có từ “drug”
860 câu thật có từ drug hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: drug nghĩa là thuốc. drug là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a substance that is used as a medicine or narcotic. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ drug
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Shelf life is also used for drugs, drinks and other things that can go bad or out of date.
Từ trong câu: drug, shelf, life, use, drink, thing, go, bad
«Shelf life», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129219 (bản sửa đổi 11007946). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng drug
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| drug store | 781 lần |
| illicit drug | 228 lần |
| illegal drug | 242 lần |
| drug addiction | 180 lần |
| drug abuse | 280 lần |
| drug trafficking | 168 lần |
| drug administration | 265 lần |
| prescription drug | 154 lần |
| psychoactive drug | 104 lần |
| enhancing drug | 79 lần |
| inflammatory drug | 70 lần |
| recreational drug | 67 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ drug
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ drug trong kho câu?
- Kho câu có 860 câu có từ drug hoặc các dạng của từ, trích từ 637 tác phẩm và tài liệu. 24 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ drug xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ drug gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 288 câu, rồi Bậc B1 với 191 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ drug?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ drug: can và could (97 câu), Câu phủ định (72 câu), Quá khứ đơn (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.