E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “correct”

915 câu thật có từ correct hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: correct nghĩa là đúng. correct là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: free from error; especially conforming to fact or truth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ correct

Danh sách câu dẫn chứng (64 câu)

Từ hay đi cùng correct

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
silently correct950 lần
perfectly correct576 lần
correct typographical168 lần
strictly correct186 lần
errors correct170 lần
tolerably correct155 lần
correct estimate144 lần
proved correct255 lần
correct obvious122 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ correct

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ correct trong kho câu?
Kho câu có 915 câu có từ correct hoặc các dạng của từ, trích từ 792 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ correct xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ correct gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 285 câu, rồi Bậc B1 với 188 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ correct?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ correct: Câu phủ định (126 câu), can và could (83 câu), Quá khứ đơn (64 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.