oversize
tính từB2oversize nghĩa là quá khổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
oversize là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: larger than normal for its kind.
Các nét nghĩa của từ oversize
- 1
tính từB2
larger than normal for its kind
lớn hơn bình thường đối với loại của nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa outsize · outsized · oversized
Câu hỏi thường gặp về oversize
oversize nghĩa là gì?
oversize nghĩa là quá khổ (bản dịch máy, chưa biên tập). oversize là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: larger than normal for its kind.
oversize được dùng trong câu như thế nào?
The first word of each chapter has an oversize capital, and the rest of the word is in small caps. (Jules Verne, From the Earth to the moon; and, round the moon. Nguồn: Project Gutenberg #83.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oversize, mã đối chiếu EV-77DF86D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng