E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “conceive”

363 câu thật có từ conceive hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: conceive nghĩa là thụ thai. conceive là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: have the idea for. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ conceive

Danh sách câu dẫn chứng (61 câu)

Từ hay đi cùng conceive

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conceive the idea1.106 lần
cannot conceive1.559 lần
easily conceive598 lần
difficult to conceive398 lần
readily conceive172 lần
impossible to conceive389 lần
conceive the possibility156 lần
humbly conceive105 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ conceive

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ conceive trong kho câu?
Kho câu có 363 câu có từ conceive hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ conceive xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ conceive gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 143 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ conceive?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ conceive: can và could (70 câu), Câu phủ định (61 câu), Quá khứ đơn (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.