Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “blow”

1.569 câu thật có từ blow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: blow nghĩa là đòn. blow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exhale hard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ blow

Danh sách câu dẫn chứng (93 câu)

Từ hay đi cùng blow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wind blow7.568 lần
heavy blow1.975 lần
breeze blow1.193 lần
terrible blow1.074 lần
winds blow699 lần
strike a blow723 lần
severe blow664 lần
tremendous blow562 lần
fatal blow582 lần
violent blow582 lần
blow up6.233 lần
single blow683 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ blow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ blow trong kho câu?
Kho câu có 1.569 câu có từ blow hoặc các dạng của từ, trích từ 899 tác phẩm và tài liệu. 27 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ blow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ blow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 508 câu, rồi Bậc B1 với 253 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ blow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ blow: Quá khứ đơn (297 câu), Câu phủ định (156 câu), can và could (117 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.