E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bark”

361 câu thật có từ bark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bark nghĩa là vỏ cây. bark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tough protective covering of the woody stems and roots of trees and other woody plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bark

Danh sách câu dẫn chứng (24 câu)

Từ hay đi cùng bark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
birch bark1.102 lần
bark furiously508 lần
dogs bark612 lần
frail bark277 lần
dog bark815 lần
bark canoe360 lần
bark of dogs446 lần
bark loudly244 lần
bark canoes190 lần
peruvian bark131 lần
inner bark215 lần
furious bark177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bark trong kho câu?
Kho câu có 361 câu có từ bark hoặc các dạng của từ, trích từ 269 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 78 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bark: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (27 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.