Câu tiếng Anh có từ “bark”
390 câu thật có từ bark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bark nghĩa là vỏ cây; tiếng sủa; sủa. bark là một danh từ tiếng Anh. Định nghĩa tiếng Anh: tough protective covering of the woody stems and roots of trees and other woody plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bark
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Ella Lou barked and I asked him what he was doing.
Kay Lyttleton, Jean Craig Grows Up. Nguồn: Project Gutenberg #65427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As usual Wong's bark was worse than his bite and while they were eating the boys gave them a full account of their adventures.
Từ trong câu: bite, bark, adventure, worse, usual, bad, eat, boy
L. P. Wyman, The Lakewood boys in the South Sea islands. Nguồn: Project Gutenberg #74046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jip would bark and caper round us, and go on before, and look back on the landing, breathing short, to see that we were coming.
Từ trong câu: landing, bark, round, go, look, back, land, breathe
Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They returned to the verandah, and again went towards Clark’s bedroom, but the dog was still barking.
Từ trong câu: dog, bedroom, bark, return, verandah, again, go, toward
C. J. S. Thompson, Poison mysteries in history, romance and crime. Nguồn: Project Gutenberg #78589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Then Mr. “Ingin” helped us get a fire started in the rain, by using wide bark for a shelter from the water which was falling.
Từ trong câu: shelter, rain, bark, mr, help, get, fire, start
Charles A. Siringo, A cowboy detective. Nguồn: Project Gutenberg #77835. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Soon they were stumbling and barking their shins amidst the ruinous pile.
Từ trong câu: ruinous, soon, stumble, bark, pile
John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Wireless Station. Nguồn: Project Gutenberg #50260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I heard a great barking of dogs, "Napoleon's" voice being loud among them; "Brag" and "Bully" were also doing their best to increase the noise.
Từ trong câu: brag, hear, great, bark, dog, voice, loud, among
William C. Tetley, Blanco y Colorado: Old Days among the Gauchos of Uruguay. Nguồn: Project Gutenberg #36534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But Carlton was already dodging across the tan-bark to Piccadilly and waving his stick at a hansom.
Từ trong câu: stick, already, across, tan, bark, wave
Richard Harding Davis, The Princess Aline. Nguồn: Project Gutenberg #327. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Whilst we were discussing these matters the dog warned us by a prolonged bark that some one was approaching, and the new-comer soon appeared.
Từ trong câu: prolong, whilst, discuss, matter, dog, warn, bark, approach
Isabel Meredith, A Girl Among the Anarchists. Nguồn: Project Gutenberg #7084. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bark trong kho câu?
- Kho câu có 390 câu có từ bark hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bark: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.