Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bark”

390 câu thật có từ bark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bark nghĩa là vỏ cây; tiếng sủa; sủa. bark là một danh từ tiếng Anh. Định nghĩa tiếng Anh: tough protective covering of the woody stems and roots of trees and other woody plants. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bark

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • During the day, they may hide under logs, bark, stones, or leaves.

    Từ trong câu: bark, day, hide, log, stone, leave

    «Amblypygi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282739 (bản sửa đổi 10821555). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The bark may not be cut all the way around, as this will kill the tree.

    Từ trong câu: bark, cut, way, around, kill, tree

    «Arboriculture/Bonsai», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=109520 (bản sửa đổi 990132). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It might have been quite heart-breaking, but for Dora, who was the stay and anchor of my tempest-driven bark.

    Từ trong câu: anchor, bark, quite, heart, break, stay, drive

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A few of the week-end journals may bark out vituperation, but they do not really count.

    Từ trong câu: journal, count, bark, week, end, out, really

    Alfred Buchanan, The real Australia. Nguồn: Project Gutenberg #74258. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They sat beneath the shade of a great tree, and Tarzan found some smooth bark that they might converse.

    Từ trong câu: smooth, shade, bark, sit, beneath, great, tree, find

    Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Such a hush had fallen on the ship that she might have been a bark of the dead floating in slowly under the very gate of Erebus.

    Từ trong câu: gate, slowly, hush, bark, dead, fall, ship, float

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If I prick a rat with a needle, it may squeal, or bite, or jump--but it will not bark.

    Từ trong câu: prick, rat, needle, bite, jump, bark

    Randall Garrett, Anything You Can Do!. Nguồn: Project Gutenberg #30742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But they were less representative than were short, sharp bursts of laughter, harsh and staccato, like a dog's bark, and, it may be, half-hysterical.

    Từ trong câu: staccato, less, representative, short, sharp, burst, laughter, like

    A. J. Dawson, The Message. Nguồn: Project Gutenberg #27860. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng bark

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
birch bark1.102 lần
bark furiously508 lần
dogs bark612 lần
frail bark277 lần
dog bark815 lần
bark canoe360 lần
bark of dogs446 lần
bark loudly244 lần
bark canoes190 lần
peruvian bark131 lần
inner bark215 lần
furious bark177 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bark

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bark trong kho câu?
Kho câu có 390 câu có từ bark hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bark?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bark: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.