Câu tiếng Anh có từ “bark”
390 câu thật có từ bark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bark nghĩa là vỏ cây; tiếng sủa; sủa. bark là một danh từ tiếng Anh. Định nghĩa tiếng Anh: tough protective covering of the woody stems and roots of trees and other woody plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bark
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
There were three dogs in the yard, all barking at the same time.
Từ trong câu: bark, yard, dog, time
«Editing Focus: Subject-Verb Agreement», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
If we see a ship and hear a dog barking on our left there is space.
Từ trong câu: bark, see, ship, hear, dog, leave, space
«Consciousness Studies/The Philosophical Problem Continued», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=59931 (bản sửa đổi 4642720). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Opposite this tree, which was an ash, there was a chestnut-tree, suffering from a peeling of the bark, to which a band of zinc had been nailed by way of dressing.
Từ trong câu: bark, ash, opposite, tree, suffer, band, zinc, nail
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When there is not enough food, they sometimes eat bark, or honey, or insects.
Từ trong câu: honey, bark, enough, food, sometimes, eat, insect
«Spider monkey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215298 (bản sửa đổi 9469485). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ay, there is Bully-dhu's deep bark, and they are already at the door.
Từ trong câu: bully, bark, deep, already, door
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no sound of barking of dogs, and the silence struck upon Craven Black’s ears strangely.
Không có tiếng chó sủa, và sự im lặng đập vào tai Craven Black một cách kỳ lạ.
Từ trong câu: strangely, bark, sound, dog, silence, strike, ear
Harriet Lewis, Neva's choice A sequel to "Neva's three lovers". Nguồn: Project Gutenberg #68439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is also sap between the bark and the wood.
Jane Newell Moore, Outlines of Lessons in Botany, Part I; from Seed to Leaf For the Use of Teachers, or Mothers Studying with Their Children. Nguồn: Project Gutenberg #10726. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There are also scarred trees, where the bark has been removed to make shields and canoes.
Từ trong câu: canoe, tree, bark, remove, make, shield
«Albury», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43200 (bản sửa đổi 10200349). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were two more shots, and he slammed me on the floor, with a barking screech of defiance.
Từ trong câu: slam, shot, floor, bark
Arthur D. Howden Smith, The Treasure of the Bucoleon. Nguồn: Project Gutenberg #63353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are four other classes of inferior bark, for some of which the bank pays fifteen dollars per quintal.
Từ trong câu: inferior, four, class, bark, bank, pay, fifteen, dollar
William Lewis Herndon, Exploration of the Valley of the Amazon, Part 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #57771. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"The wedge is in the tree," said Randal to himself, "and there is a gap already between the bark and the wood."
Từ trong câu: gap, tree, himself, already, bark, wood
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If you see any part of the bark removed or damaged, there is a chance the tree will be infected with some disease.
Từ trong câu: infect, damaged, damage, remove, infected, disease, removed, bark
«Bonsai/Getting a bonsai», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237664 (bản sửa đổi 3556804). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng bark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bark trong kho câu?
- Kho câu có 390 câu có từ bark hoặc các dạng của từ, trích từ 283 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 83 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bark: Quá khứ đơn (58 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.