Câu tiếng Anh có từ “bark”
385 câu thật có từ bark hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: bark nghĩa là vỏ cây. bark là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: tough protective covering of the woody stems and roots of trees and other woody plants. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ bark
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
Strangers, the bark you see, doth say Of ships the fleetest far was she.
Từ trong câu: bark, stranger, see, ship, fleet, far
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
People see it the most on branches whose bark has fallen off.
Từ trong câu: bark, people, see, branch, fall, off
«Letharia vulpina», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1274208 (bản sửa đổi 10935515). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He stepped over to the nearest tree—an old, old one with gray lichen all over its bark, but upholding a curtain of tangled sprays and branches.
Từ trong câu: bark, tangled, step, near, tree, old, gray, curtain
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Its bark is dark grey and rough, covering even the smallest branches.
Từ trong câu: rough, bark, dark, gray, cover, even, small, branch
«Eucalyptus largiflorens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1263002 (bản sửa đổi 10936603). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He carried bark and filled all the muckiest places of the trail.
Từ trong câu: fill, bark, carry, place, trail
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bark is the prettiest colour--pearly grey mottled with pink.
Từ trong câu: mottled, bark, pretty, color, gray, pink
F. A. Roberts, By Forest Ways in New Zealand. Nguồn: Project Gutenberg #46161. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Sam my boy," he barked impatiently, waiting for the car, "the worst cause of panic is panic.
Từ trong câu: impatiently, bark, panic, boy, wait, car, bad, cause
Betsy Curtis, The Old Ones. Nguồn: Project Gutenberg #65064. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Currently, the oldest known footwear are sandals made from sagebrush bark, found in , Oregon in the United States.
Từ trong câu: footwear, sandal, currently, old, know, make, bark, find
«World's oldest leather shoe found in Armenia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=190678 (bản sửa đổi 4830477). · English Wikinews · CC BY 2.5
This gum is a species of pitch, and is one of the most necessary materials in the making of a bark canoe.
Chất keo này là một loại hắc ín và là một trong những vật liệu cần thiết nhất để chế tạo vỏ cây ca nô.
Từ trong câu: gum, species, pitch, necessary, material, make, bark, canoe
Mayne Reid, Popular Adventure Tales. Nguồn: Project Gutenberg #25665. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng bark
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ bark
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bark trong kho câu?
- Kho câu có 385 câu có từ bark hoặc các dạng của từ, trích từ 280 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ bark xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bark gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 140 câu, rồi Bậc B1 với 82 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bark?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bark: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.